0. Độ vênh tiếng anh là: hog. Answered 6 years ago. Rossy. Download Từ điển thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành PDF. Please register/login to answer this question. Click here to login. Found Errors?
Anh sẽ huơ huơ chiến thắng của anh trước bộ mặt vênh váo của lão vua già và lão sẽ là người đầu tiên quỳ dưới chân ta. I'm gonna unleash my winning invention on the King's smug little face , and then he'll be the one groveling at my feet!
Tôi trở về ngôi nhà chênh vênh giữa đồi vải thiều này để lắng nghe hoa vải nở . giấc ngủ nơi miền đồi đến nhẹ nhàng và dịu ngọt hương hoa . tôi tỉnh dậy tr bình mình khi tiếng gà gáy vang, vỗ cách phành phạch nhảy từ những cành vải xuống. bước ra sân nhà phía trc tôi là sắc hoa ngàn ngạt như một
difference. Sự khác biệt đó, sự chênh lệch góc đó, đó là thị sai sao. That difference, that angular difference, is the stellar parallax.
chênh vênh. - tt. 1. Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM). nt. Thiếu chỗ dựa, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững vàng. Cầu tre chênh vênh. Nhà
3Iy7I. Từ điển Việt-Anh chênh vênh Bản dịch của "chênh vênh" trong Anh là gì? vi chênh vênh = en volume_up unstable chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI chênh vênh {tính} EN volume_up unstable Bản dịch VI chênh vênh {tính từ} chênh vênh từ khác bấp bênh, bất định, bất ổn, không vững vàng, bất cân, bất ổn định, không ổn định, không vững, phù bạc, vất vưởng volume_up unstable {tính} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "chênh vênh" trong tiếng Anh chênh lệch tính từEnglishdifferentchênh lệch danh từEnglishdifferentialgapdifference Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese chénchén rượu tiễn đưachén tràchén đĩachéochéo ngangchép lạichê baichêmchênh lệch chênh vênh chìchì than để vẽchì trắngchìa khóachìa rachìa vặn điều cữchìmchìm dưới đấtchìm vào giấc ngủchìm vào giấc ngủ gà gật commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Thông tin thuật ngữ chênh vênh tiếng Tiếng Việt Có nghiên cứu sâu vào tiếng Việt mới thấy Tiếng Việt phản ánh rõ hơn hết linh hồn, tính cách của con người Việt Nam và những đặc trưng cơ bản của nền văn hóa Việt Nam. Nghệ thuật ngôn từ Việt Nam có tính biểu trưng cao. Ngôn từ Việt Nam rất giàu chất biểu cảm – sản phẩm tất yếu của một nền văn hóa trọng tình. Theo loại hình, tiếng Việt là một ngôn ngữ đơn tiết, song nó chứa một khối lượng lớn những từ song tiết, cho nên trong thực tế ngôn từ Việt thì cấu trúc song tiết lại là chủ đạo. Các thành ngữ, tục ngữ tiếng Việt đều có cấu trúc 2 vế đối ứng trèo cao/ngã đau; ăn vóc/ học hay; một quả dâu da/bằng ba chén thuốc; biết thì thưa thốt/ không biết thì dựa cột mà nghe…. Định nghĩa - Khái niệm chênh vênh tiếng Tiếng Việt? Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ chênh vênh trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ chênh vênh trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chênh vênh nghĩa là gì. - tt. Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM. Thuật ngữ liên quan tới chênh vênh phá phách Tiếng Việt là gì? cải táng Tiếng Việt là gì? Bát trận tân phương Tiếng Việt là gì? khó bảo Tiếng Việt là gì? vấn đáp Tiếng Việt là gì? phùn phụt Tiếng Việt là gì? ngất nga ngất ngưởng Tiếng Việt là gì? khó trôi Tiếng Việt là gì? Tri Hải Tiếng Việt là gì? huyết Tiếng Việt là gì? lai cảo Tiếng Việt là gì? bán cầu Tiếng Việt là gì? khoa bảng Tiếng Việt là gì? thương yêu Tiếng Việt là gì? từ thiện Tiếng Việt là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của chênh vênh trong Tiếng Việt chênh vênh có nghĩa là - tt. . . Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM. Đây là cách dùng chênh vênh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Kết luận Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chênh vênh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "chênh vênh", trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ chênh vênh, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ chênh vênh trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt 1. Anh không thích cảm giác chênh vênh này. 2. "Họ vượt qua những hẻm núi hiểm trở đầy thú dữ và họ leo lên những bờ núi chênh vênh""." 3. Lần đầu tôi trải qua cảm giác đó là khoảng 10 năm trước, nơi bờ biển hoang sơ và chênh vênh của Nam Phi. 4. Ông là nhà thơ, nhà viết kịch, một người mà cả cuộc đời chênh vênh trên tia hi vọng duy nhất rằng đất nước ông sẽ độc lập tự do. 5. Năm 1957, ông mua một miếng đất rộng 2 mẫu Anh 0,81 ha ở Bãi biển Gibney, nơi ông xây một ngôi nhà chênh vênh gần vách đá bờ biển. 6. Khi ai đó cố giữ thăng bằng một thứ trong thế chênh vênh vốn một mình không thể cáng đáng, rốt cuộc vấp, ngã và làm hỏng chuyện, nó có thể hài hước, nhưng không phải "trớ trêu". 7. Vì vậ tôi và cha mẹ đang đi giải quyết tình thế chênh vênh này giải thích lý lẽ của mình, tôn trọng lẩn nhau, nhưng không xóa bỏ những đức tin cơ bản của người khác bằng cách sống của chính mình, và nó rất khó để thực hiện. 8. Và tôi nghĩ rằng bạn có một đường kẻ, một mạng lưới các tế bào thần kinh, và giờ thì bạn có một sự thay đổi mặt phẳng cơ học về vị trí của các đường kẻ, và bạn nhận thấy một sự chênh vênh trong trải nghiệm tinh thần.
chênh vênh- tt. 1. Trơ trọi ở trên cao Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc CgO 2. Không vững vàng; bấp bênh Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo NĐM.nt. Thiếu chỗ dựa, gây cảm giác trơ trọi, thiếu vững vàng. Cầu tre chênh vênh. Nhà chênh vênh bên sườn thêm chênh vênh, chơi vơi, chon von, chông chênh chênh vênhchênh vênh adj Tottery, totteringchiếc cầu tre bắc chênh vênh qua suối a tottery bamboo bridge spanned across the streamnhà sàn chênh vênh bên sườn núi a tottery hut on stilts on the mountain slopethế chênh vênh như trứng để đầu đẳng a tottery position like hanging by a thread
Dictionary Vietnamese-English chênh vênh What is the translation of "chênh vênh" in English? chevron_left chevron_right Translations VI chênh vênh {adjective} Similar translations Similar translations for "chênh vênh" in English More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Social Login
chênh vênh tiếng anh là gì